Điểm chuẩn các trường thành viên Đại học Đà Nẵng năm 2013

Điểm chuẩn các trường thành viên Đại học Đà Nẵng năm 2013 gồm: ĐH Bách khoa, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Kinh tế, ĐH Sư Phạm, Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

(DeThiThuDaiHoc.com) - Điểm chuẩn các trường thành viên Đại học Đà Nẵng năm 2013 gồm: ĐH Bách khoa, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Kinh tế, ĐH Sư Phạm, Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum và CĐ Công nghệ thông tin.

1. XEM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2013

2. ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG KHÁC THUỘC ĐH ĐÀ NẴNG 2013:

II
ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)
A, A1
D1-4
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển

+ Điểm trúng tuyển vào trường
A, A1,D

19.5

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:




1
Kế toán
A, A1,D
D340301
401
20.0

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
A, A1,D
D340101


2
Quản trị kinh doanh tổng quát


402
20.5
3
Quản trị kinh doanh du lịch


403
20.5
4
Quản trị tài chính


416
19.5
5
Kinh doanh thương mại
A, A1,D
D340121
404
20.0
6
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Ngoại thương)
A, A1,D
D340120
405
22.5
7
Marketing
A, A1,D
D340115
406
20.0

Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
A, A1,D
D310101


8
Kinh tế phát triển


407
19.5
9
Kinh tế lao động


408
19.5
10
Kinh tế và quản lý công


409
19.5
11
Kinh tế chính trị


410
19.5
12
Kinh tế đầu tư


419
19.5
13
Thống kê(Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)
A, A1,D
D460201
411
19.5

Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:
A, A1,D
D340201


14
Ngân hàng


412
19.5
15
Tài chính doanh nghiệp


415
19.5
16
Tài chính công


422
19.5

Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:
A, A1,D
D340405


17
Tin học quản lý


414
19.5
18
Quản trị hệ thống thông tin


420
19.5
19
Thương mại điện tử


423
19.5
20
Quản trị nhân lực(Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
A, A1,D
D340404
417
19.5
21
Kiểm toán
A, A1,D
D340302
418
21.5
22
Quản trị khách sạn
A, A1,D
D340107
421
20.5
23
Luật (Chuyên ngành Luật học)
A, A1,D
D380101
501
19.5
24
Luật kinh tế(Chuyên ngành Luật kinh doanh)
A, A1,D
D380107
502



A


21.0


A1, D


20.5






III
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF):
A1,D1-6
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển

- Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt điểm sàn đại học;
- Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2.
1
Đông phương học
A1
D220213
765
22.5
D1
20.5

Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành:
D1
D140231


2
Sư phạm tiếng Anh


701
26.5
3
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học


705
22.5
4
Sư phạm tiếng Pháp
D1,3
D140233
703
17.5
5
Sư phạm tiếng Trung
D1,4
D140234
704
17.0

Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:




6
Cử nhân tiếng Anh
D1
D220201
751
23.5
7
Cử nhân tiếng Anh thương mại
759
24.0
8
Cử nhân tiếng Anh du lịch
761
23.5

Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành:




9
Cử nhân tiếng Nga
D1,2
D220202
752
16.0
10
Cử nhân tiếng Nga du lịch
762
16.0

Ngôn ngữ Pháp, gồm các chuyên ngành:




11
Cử nhân tiếng Pháp
D1,3

D220203
753
17.5
12
Cử nhân tiếng Pháp du lịch
D1
763
19.5
D3
18.5

Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên ngành:




13
Cử nhân tiếng Trung
D1
D220204
754
20.5
D4
18.0
14
Cử nhân tiếng Trung thương mại
D1
764
20.0
D4
20.0
15
Ngôn ngữ Nhật
D1
D220209
755
24.5
D6
22.0
16
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D1
D220210
756
21.5
17
Ngôn ngữ Thái Lan
D1
D220214
757
16.0
18
Quốc tế học
D1
D220212
758
19.5


IV
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)

1
Sư phạm Toán học
A
D140209
101
22.5
A1
22.0
2
Sư phạm Vật lý
A
D140211
102
20.5
3
Toán ứng dụng(Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)
A
D460112
103
15.5
A1
15.5
4
Công nghệ thông tin
A
D480201
104
16.0
A1
16.0
5
Sư phạm Tin học
A
D140210
105
14.5
A1
14.5
6
Vật lý học
A, A1
D440102
106
13.0
7
Sư phạm Hoá học
A
D140212
201
22.0

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
A
D440112


8
Phân tích môi trường


202
13.0
9
Hóa Dược


203
17.0
10
Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường)
A
D440301
204
14.5
11
Sư phạm Sinh học
B
D140213
301
18.5
12
Quản lý tài nguyên - Môi trường
B
D850101
302
18.0
13
Công nghệ sinh học(Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT)
B
D420201
303
18.5
14
Giáo dục chính trị
C
D140205
500
14.0
D1
13.5
15
Sư phạm Ngữ văn
C
D140217
601
17.0
16
Sư phạm Lịch sử
C
D140218
602
16.0
17
Sư phạm Địa lý
C
D140219
603
15.5
18
Văn học
C
D220330
604
14.5
19
Tâm lý học
B
D310401
605
14.0
C
14.0
20
Địa lý tự nhiên(Chuyên ngành Địa lý  tài nguyên môi trường)
A
D440217
606
13.0
B
14.0
21
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)
C
D310501
610
14.0
22
Việt Nam học(Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)
C
D220113
607
14.0
D1
13.5
23
Văn hóa học
C
D220340
608
14.0
24
Báo chí
C
D320101
609
17.5
D1
17.0
25
Công tác xã hội
C
D760101
611
14.0
D1
13.5
26
Giáo dục tiểu học
D1
D140202
901
17.0
27
Giáo dục mầm non
M
D140201
902
18.0






V
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)





+ Điểm trúng tuyển vào ngành:




1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A, A1
D580205
106
13.0
2
Kinh tế xây dựng
A, A1
D580301
400
13.0
3
Kế toán
A, A1
D340301
401
13.0
D1
13.5
4
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát)
A, A1
D340101
402
13.0
D1
13.5
5
Kinh doanh thương mại
A, A1
D340121
404
13.0
D1
13.5
6
Kiểm toán
A, A1
D340302
418
13.0
D1
13.5

B/ CẤP CAO ĐẲNG:

S
TT
TRƯỜNG/NGÀNH
Khối
thi
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
I
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)




1
CN Kỹ thuật Công trình xây dựng
A, A1
C510102
C76
10.0
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
A, A1
C340301
C66
10.0
D1
10.0
3
Kinh doanh thương mại  (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp thương mại)
A, A1
C340121
C68
10.0
D1
10.0
4
Công nghệ sinh học
A
C420201
C69
10.0
B
11.0
II
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)
+ Điểm trúng tuyển vào trường:
A, A1
B
D1
V


10.0
11.0
10.0
10.0

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:




1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A
C510201
C71
10.5
2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A
C510301
C72
10.5
3
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
C510205
C73
11.5
4
Công nghệ thông tin
A, A1,D1
C480201
C74
11.0

+ Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường
III
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)
+ Điểm trúng tuyển vào trường:
A, A1D1


10.0

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:




1
Công nghệ thông tin
A, A1,D1
C480201
C90
11.0

+ Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường




Nguồn: Dân Trí

COMMENTS

Tên

2017,3,2021,1,Bắc Ninh,1,Bí quyết thi đại học,5,Cấu trúc đề thi Đại học,10,Cấu trúc đề thi môn Tiếng Anh,1,Cấu trúc đề thi môn Toán,1,Chấm thi trắc nghiệm,1,chuyên đại học vinh,14,chuyên hạ long,1,chuyên hà tĩnh,1,chuyên nguyễn huệ hà nội,5,chuyên sư phạm hà nội,7,Đà Nẵng,2,đáp án đề thi thử chuyên đh vinh 2015,4,đáp án đề thi thử thpt quốc gia 2015,2,đáp án môn hóa thpt quốc gia 2015,2,đáp án môn tiếng anh 2015,2,Đề thi Chính thức,34,Đề thi mẫu thpt quốc gia,1,đề thi mẫu thpt quốc gia 2015 môn tiếng anh,1,Đề thi minh họa,1,Đề thi thử 2019,16,Đề thi thử Đại học,260,đề thi thử đại học 2015 môn toán,5,Đề thi thử môn Hóa,13,Đề thi thử môn Lý,14,đề thi thử môn lý thpt quốc gia 2015,2,Đề thi thử môn Tiếng Anh,10,Đề thi thử môn Tiếng Pháp,1,đề thi thử sinh có đáp án,8,đề thi thử thpt quốc gia 2015,6,đề thi thử thpt quốc gia môn lý,2,đề toán có đáp án,9,Đề Toán trắc nghiệm,3,Đề trắc nghiệm Toán,2,ĐHQGHN,11,Điểm chuẩn Đại học,90,Điểm liệt tốt nghiệp,1,Điểm sàn đại học,1,Điểm thi Đại học,3,Điểm xét tuyển Đại học,5,Giải chi tiết,2,HN,4,Huế,4,Lịch thi THPT Quốc gia,1,Môn Địa lý,13,Môn Hóa học,87,Môn Lịch sử,14,Môn Ngữ Văn,39,Môn Sinh học,44,Môn Tiếng Anh,58,Môn Tiếng Pháp,2,Môn Toán,167,Môn Vật lý,79,Năm 2016,55,Phiếu xét tuyển Đại học,1,Tài liệu ôn thi,3,Thanh Hóa,3,Thi Quốc Gia 2015,56,Thi thpt quốc gia,3,thi thử lần 1 năm 2015,3,Thông tin thi Đại học,57,thpt hồng quang hải dương,1,Tp HCM,7,tự luận và trắc nghiệm,1,Video LTDH,1,Vĩnh Phúc,4,
ltr
item
Đề Thi Thử Đại Học: Điểm chuẩn các trường thành viên Đại học Đà Nẵng năm 2013
Điểm chuẩn các trường thành viên Đại học Đà Nẵng năm 2013
Điểm chuẩn các trường thành viên Đại học Đà Nẵng năm 2013 gồm: ĐH Bách khoa, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Kinh tế, ĐH Sư Phạm, Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
Đề Thi Thử Đại Học
https://www.dethithudaihoc.com/2013/08/iem-chuan-cac-truong-thanh-vien-ai-hoc.html
https://www.dethithudaihoc.com/
https://www.dethithudaihoc.com/
https://www.dethithudaihoc.com/2013/08/iem-chuan-cac-truong-thanh-vien-ai-hoc.html
true
4028198228207496010
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Table of Content